Honda BeAT 110: Giá xe BEAT nhập khẩu mới nhất

Thuộc phân khúc xe tay ga tầm trung cùng hướng đến nhóm khách hàng trẻ, những người lần đầu mua xe đặc biệt là nhóm khách hàng nữ… Cả Honda Vision mới và Honda BeAT đều sở hữu thiết kế nhỏ gọn, phù hợp tầm vóc của người Đông Nam Á.

Giá xe Beat 110 nhập khẩu 2022
Honda BeAT 110

Giá xe Honda BeAT 110 mới nhất

Honda BeAT 110 được nhập khẩu và phân phối thông qua các đại lý nhập khẩu tư nhân, mức giá xe dao động từ 36 – 38 triệu đồng cho các phiên bản.

  • Giá xe BeAT 110 CBS (không có tạm dừng 3s): 35 triệu đồng
  • Giá xe 2022 BeAT 110 CBS-ISS (có tạm dừng 3s): 36 triệu đồng

Bảng giá xe BeAT nhập khẩu theo màu sắc:

Giá xe Honda BeAT 110 mới nhất Tháng 05/2021
DÒNG XE MÀU SẮC GIÁ BÁN
BeAT 110 2021-2022 CBS (không tạm dừng 3s) Đỏ, Xanh, Đen, Trắng 35.000.000
BeAT 110 2021-2022 CBS-ISS (có tạm dừng 3s) Đen, Xanh, Hồng, Bạc 36.000.000

Các phiên bản màu sắc BeAT 110

Honda BeAT 110 đang được phân phối bởi Honda Indonesia với 2 phiên bản: CBS và CBS-ISS, tương tự như Vario 125. Phiên bản BeAT 110 CBS-ISS được trang bị thêm hệ thống Idling Stop: Tạm dừng 3s khi chờ đèn đỏ. Hai phiên bản này có giá bán chênh lệch khoảng 1 triệu đồng tại Việt Nam.

Xe Honda BEAT 110 nhập khẩu 2021
BeAT 110 bản tiêu chuẩn màu Đỏ Đen
Xe Honda BEAT 110 nhập khẩu 2021
BeAT 110 bản tiêu chuẩn màu Xanh Trắng
Xe Honda BEAT 110 nhập khẩu 2021
BeAT 110 bản tiêu chuẩn màu Đen Đỏ
Xe Honda BEAT 110 nhập khẩu 2021
BeAT 110 bản tiêu chuẩn màu Trắng Đỏ
Xe Honda BEAT 110 nhập khẩu 2021
BeAT 110 bản có dừng 3s màu Đen Xanh
Xe Honda BEAT 110 nhập khẩu 2021
BeAT 110 bản có dừng 3s màu Xanh Dương
Xe Honda BEAT 110 nhập khẩu 2021
BeAT 110 bản có dừng 3s màu Hồng Đen
Xe Honda BEAT 110 nhập khẩu 2021
BeAT 110 bản có dừng 3s màu Đen Nhám
Xe Honda BEAT 110 nhập khẩu 2021
BeAT 110 bản có dừng 3s màu Bạc Nhám

CHI TIẾT HONDA BEAT 110 NHẬP KHẨU 2021

giá xe Honda BeAT 110 2021
giá xe Honda BeAT 110 2021
giá xe Honda BeAT 110 2021
so sanh BeAT 110 và Vision 2021
so sanh BeAT 110 và Vision 2021

Thông số kỹ thuật BeAT 2021

Kích thước (DxRxC) 1.856 x 666 x 1.068 mm
Khối lượng 93 kg
Khoảng cách trục bánh xe 1.256 mm
Độ cao yên 740 mm
Khoảng sáng gầm xe 146 mm
Dung tích bình xăng 4 lít
Kích cỡ lốp trước/sau Trước: 80/90 – 14 M/C 40P, lốp không săm Sau: 90/90 – 14 M/C 46P, lốp không săm
Phuộc trước Ống lồng thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đơn
Phannh trước Đĩa đơn, piston đơn
Phanh sau Tang trống
Động cơ Động cơ 4 thì, một xilanh, SOHC, làm mát bằng gió
Dung tích xy-lanh 108,2 cm3
Đường kính x hành trình pít tông 50 x 55,1mm
Tỉ số nén 9,5:1
Công suất tối đa 8,65 mã lực @ 7.500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 9,21 Nm @ 6.000 vòng/phút
Tỉ số công suất/trọng lượng 9,3 mã lực/100 kg
Hệ truyền động Vô cấp CVT
Hệ thống khởi động Điện/Cần đạp